overcrowding
/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ Collins ★ phổ biến #28285
Nghĩa thường dùng
tình trạng quá đông đúc, chen chúc
danh từ
“Overcrowding on the metro is worst during the morning rush.”Tình trạng chen chúc trên tàu điện tệ nhất vào giờ cao điểm buổi sáng.
Biến thể từ
overcrowding hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
congestiondensity
Trái nghĩa
spaciousnesslow density
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overcrowding
//
* danh từ- tình trạng có quá nhiều người tại một nơi
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to crowd together too much v crowd together too much