Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcrowding

/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ Collins ★ phổ biến #28285

Nghĩa thường dùng

tình trạng quá đông đúc, chen chúc danh từ

“Overcrowding on the metro is worst during the morning rush.”Tình trạng chen chúc trên tàu điện tệ nhất vào giờ cao điểm buổi sáng.

Đồng nghĩa congestiondensity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overcrowding

//

* danh từ
  • tình trạng có quá nhiều người tại một nơi
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to crowd together too much v crowd together too much

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...