Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ordinal

/'ɒ:dinәl/ phổ biến #25049

Nghĩa thường dùng

tính từ: chỉ thứ tự (số) tính từ

“The first, second, and third are all ordinal numbers.”Số một, số hai và số ba đều là số thứ tự.

Biến thể từ ordinals số nhiều
Đồng nghĩa sequentialranked
Trái nghĩa cardinalrandom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ordinal

//

  • thứ tự; số thứ tự
  • limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai
  • non-limiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a taxonomic order a. being or denoting a numerical order in a series

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...