ordinal
/'ɒ:dinәl/ phổ biến #25049
Nghĩa thường dùng
tính từ: chỉ thứ tự (số)
tính từ
“The first, second, and third are all ordinal numbers.”Số một, số hai và số ba đều là số thứ tự.
Biến thể từ
ordinals số nhiều
Đồng nghĩa
sequentialranked
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ordinal
//
- thứ tự; số thứ tự
- limiting o. số siêu hạn, giới hạn, số siêu hạn loại hai
- non-limiting o. số siêu hạn không giới hạn, số siêu hạn loại một
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a taxonomic order a. being or denoting a numerical order in a series