Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

superstition

/ˌsuːpəˈstɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20899

Nghĩa

mê tín n

Định nghĩa · A belief that is not based on scientific evidence.

“We discussed common superstition in different cultures.”Chúng tôi bàn về mê tín phổ biến ở các nền văn hoá khác nhau.

Ghi chú · superstitious (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...