Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethnicity

/eθˈnɪsəti/ B2 THPT phổ biến #20884

Nghĩa

dân tộc, sắc tộc n

Định nghĩa · A group of people with a common culture.

“Students of different ethnicity share their stories in class.”Học sinh thuộc các sắc tộc khác nhau chia sẻ câu chuyện của mình trong lớp.

Ghi chú · ethnic (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...