Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

etiquette

/ˈetɪket/ B2 THPT phổ biến #20893

Nghĩa

nghi thức, phép lịch sự n

Định nghĩa · The rules of polite behavior in society.

“We learned email etiquette in English class today.”Hôm nay chúng tôi học phép lịch sự khi viết email trong giờ tiếng Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...