Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refugee

/ˌrefjuˈdʒiː/ B2 THPT phổ biến #20887

Nghĩa

người tị nạn n

Định nghĩa · A person forced to leave their home country.

“A talk on refugee experiences was held in the hall.”Một buổi nói chuyện về trải nghiệm của người tị nạn được tổ chức ở hội trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...