Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

chủ đề Gia đình và Công việc nhà

11 từ vựng B1
Tuyếnn Trangg
Đăng bởi
Tuyếnn Trangg @tranggtuyenn
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
atmosphere
/ˈætməsfɪr/
danh từ
Bầu không khí
The atmosphere at the party was great.
Không khí tại bữa tiệc rất tuyệt.
Chi tiết
The atmosphere is tense.Bầu không khí căng thẳng.
Đồng nghĩaairambiance
Cụm hay dùngatmospheric pressurefriendly atmosphereatmosphere of Earth
Họ từatmospheric (adj)atmospherically (adv)
Không khí: cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
benefit
/ˈbenɪfɪt/
n
phúc lợi, lợi ích
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiết
This will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
bond
/bɒnd/
n
Sự gắn bó,mối quan hệ, sợi dây liên kết
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiết
There is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
breadwinner
/ˈbredwɪnər/
n
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
In many families, both parents are breadwinners.
Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.
Chi tiết
He is the breadwinner of his household.Anh ấy là người kiếm tiền chính trong gia đình.
Đồng nghĩaproviderearner
Cụm hay dùngprimary breadwinnerbreadwinner role
Thường chỉ người có trách nhiệm tài chính.
/tʃɔːr/
n
việc nhà
Sharing chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
Chi tiết
Washing dishes is a common chore.Rửa bát là một việc nhà phổ biến.
Đồng nghĩataskduty
Cụm hay dùnghousehold choredaily chore
Thường không được yêu thích.
/ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/
phr.
việc nặng nhọc, phần việc khó khăn
He does all the heavy lifting at home.
Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.
Chi tiết
The team did the heavy lifting for the project.Nhóm đã làm phần việc khó khăn cho dự án.
Đồng nghĩahard workgrunt work
Cụm hay dùngdo the heavy liftingheavy lifting work
Nghĩa bóng chỉ phần việc chính.
homemaker
/ˈhoʊmˌmeɪkər/
danh từ
người nội trợ
After retiring, he became a full-time homemaker.
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy trở thành người nội trợ toàn thời gian.
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
danh từ
thành tựu, sự đạt được
Her biggest achievement was winning the competition.
Thành tựu lớn nhất của cô ấy là chiến thắng cuộc thi.
/ˈɡroʊsəri/
danh từ
thực phẩm
I need to buy some grocery items for dinner.
Tôi cần mua một số thực phẩm cho bữa tối.
Chi tiết
I bought milk at the grocery store.Tôi đã mua sữa ở cửa hàng thực phẩm.
Đồng nghĩamarketsupermarket
Cụm hay dùnggrocery listgrocery shopping
Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày.
/ˈɡrætɪtjuːd/
noun
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
She expressed her gratitude for the help she received.
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô nhận được.
Chi tiết
I feel deep gratitude for your help.Tôi cảm thấy biết ơn sâu sắc vì sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulnessappreciation
Cụm hay dùngexpress gratitudeshow gratitudegratitude for
Họ từgrateful (adj)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thanks'.
/ˈkærəktər/
n
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiết
The main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...