| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
atmosphere
/ˈætməsfɪr/
|
danh từ |
Bầu không khí
The atmosphere at the party was great.
Không khí tại bữa tiệc rất tuyệt.
Chi tiếtThe atmosphere is tense.Bầu không khí căng thẳng.
Đồng nghĩaairambiance
Cụm hay dùngatmospheric pressurefriendly atmosphereatmosphere of Earth
Họ từatmospheric (adj)atmospherically (adv)
Không khí: cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
|
— |
|
benefit
/ˈbenɪfɪt/
|
n |
phúc lợi, lợi ích
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiếtThis will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
|
— |
|
bond
/bɒnd/
|
n |
Sự gắn bó,mối quan hệ, sợi dây liên kết
Government bonds are considered safe investments.
Trái phiếu chính phủ được coi là đầu tư an toàn.
Chi tiếtThere is a special bond between twins.Có một sự gắn kết đặc biệt giữa các cặp song sinh.
Đồng nghĩaconnectiontielink
Cụm hay dùngstrong bondfamily bondbond with someone
Họ từbonding (n)bonded (adj)
Danh từ, chỉ sự gắn kết tình cảm.
|
— |
|
breadwinner
/ˈbredwɪnər/
|
n |
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
In many families, both parents are breadwinners.
Trong nhiều gia đình, cả hai cha mẹ là người kiếm tiền chính.
Chi tiếtHe is the breadwinner of his household.Anh ấy là người kiếm tiền chính trong gia đình.
Đồng nghĩaproviderearner
Cụm hay dùngprimary breadwinnerbreadwinner role
Thường chỉ người có trách nhiệm tài chính.
|
— |
|
/tʃɔːr/
|
n |
việc nhà
Sharing chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
Chi tiếtWashing dishes is a common chore.Rửa bát là một việc nhà phổ biến.
Đồng nghĩataskduty
Cụm hay dùnghousehold choredaily chore
Thường không được yêu thích.
|
— |
|
/ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/
|
phr. |
việc nặng nhọc, phần việc khó khăn
He does all the heavy lifting at home.
Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.
Chi tiếtThe team did the heavy lifting for the project.Nhóm đã làm phần việc khó khăn cho dự án.
Đồng nghĩahard workgrunt work
Cụm hay dùngdo the heavy liftingheavy lifting work
Nghĩa bóng chỉ phần việc chính.
|
— |
|
homemaker
/ˈhoʊmˌmeɪkər/
|
danh từ |
người nội trợ
After retiring, he became a full-time homemaker.
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy trở thành người nội trợ toàn thời gian.
|
— |
|
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
|
danh từ |
thành tựu, sự đạt được
Her biggest achievement was winning the competition.
Thành tựu lớn nhất của cô ấy là chiến thắng cuộc thi.
|
— |
|
/ˈɡroʊsəri/
|
danh từ |
thực phẩm
I need to buy some grocery items for dinner.
Tôi cần mua một số thực phẩm cho bữa tối.
Chi tiếtI bought milk at the grocery store.Tôi đã mua sữa ở cửa hàng thực phẩm.
Đồng nghĩamarketsupermarket
Cụm hay dùnggrocery listgrocery shopping
Thường dùng trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈɡrætɪtjuːd/
|
noun |
lòng biết ơn, sự nhớ ơn
She expressed her gratitude for the help she received.
Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô nhận được.
Chi tiếtI feel deep gratitude for your help.Tôi cảm thấy biết ơn sâu sắc vì sự giúp đỡ của bạn.
Đồng nghĩathankfulnessappreciation
Cụm hay dùngexpress gratitudeshow gratitudegratitude for
Họ từgrateful (adj)gratefully (adv)
Trang trọng hơn 'thanks'.
|
— |
|
/ˈkærəktər/
|
n |
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiếtThe main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
|
— |
Đang tải...