Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chore

/tʃɔːr/ B1

Nghĩa

việc nhà n

Định nghĩa · A small task done regularly at home.

“Sharing chores reduces stress.”Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.

“Washing dishes is a common chore.”Rửa bát là một việc nhà phổ biến.

Đồng nghĩa taskduty

Mẹo IELTS · Nói về cuộc sống hàng ngày trong bài nói.

Ghi chú · Thường không được yêu thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...