alternatively
/ɔːlˈtɜrnətɪvli/ B2
Nghĩa
mặt khác
trạng từ
Định nghĩa · On the other hand; as an alternative.
“You can alternatively choose to work from home.”Bạn có thể chọn làm việc tại nhà.
“You can study hard; alternatively, you can seek help.”Bạn có thể học chăm chỉ; mặt khác, bạn có thể tìm sự giúp đỡ.
Cụm hay dùng
alternatively speakingalternatively considered
Mẹo IELTS · Có thể dùng để so sánh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để đưa ra lựa chọn khác.