Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternatively

/ɔːlˈtɜrnətɪvli/ B2

Nghĩa

mặt khác trạng từ

Định nghĩa · On the other hand; as an alternative.

“You can alternatively choose to work from home.”Bạn có thể chọn làm việc tại nhà.

“You can study hard; alternatively, you can seek help.”Bạn có thể học chăm chỉ; mặt khác, bạn có thể tìm sự giúp đỡ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để đưa ra lựa chọn khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...