Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delegation

/ˌdɛlɪˈɡeɪʃən/ B2

Nghĩa

phái đoàn danh từ

Định nghĩa · A group of people chosen to represent others.

“The delegation from the country attended the international conference.”Phái đoàn từ quốc gia đã tham dự hội nghị quốc tế.

“The delegation met with officials to discuss trade.”Phái đoàn đã gặp các quan chức để thảo luận về thương mại.

Cấu tạoTừ gốc Latin 'delegare'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về các cuộc họp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị và kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...