Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

figured

/ˈfɪɡərd/ B2

Nghĩa

tính toán động từ

Định nghĩa · calculated or worked out something.

“I figured out the solution to the problem.”Tôi đã tính toán ra giải pháp cho vấn đề.

“She figured out the answer to the problem.”Cô ấy đã tính toán ra câu trả lời cho bài toán.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'figured' khi giải thích quá trình trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tìm ra giải pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...