Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orbit

/ˈɔːrbɪt/ B2

Nghĩa

quỹ đạo danh từ

Định nghĩa · The path an object takes around another object in space.

“The satellite is in a stable orbit around the Earth.”Vệ tinh đang ở trong quỹ đạo ổn định quanh Trái Đất.

“The moon orbits the Earth in an orbit.”Mặt trăng quay quanh trái đất theo quỹ đạo.

Đồng nghĩa pathtrajectory

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vũ trụ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ chuyển động trong không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...