Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cannon

/ˈkænən/ B2

Nghĩa

đại bác danh từ

Định nghĩa · A large gun that fires heavy projectiles.

“The old cannon was a symbol of the town's history.”Chiếc đại bác cũ là biểu tượng của lịch sử thị trấn.

“The cannon was used in the battle.”Đại bác đã được sử dụng trong trận chiến.

Đồng nghĩa artillerygun
Cụm hay dùng cannon firecannon ball

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...