gun
/gʌn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #840
Nghĩa thường dùng
súng
danh từ
“He bought a new gun for hunting.”Anh ấy đã mua một khẩu súng mới để săn bắn.
Biến thể từ
guns số nhiều
gunned quá khứ phân từ
gunning hiện tại phân từ
gunned quá khứ
guns ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gun
//
* danh từ- súng
- phát đại bác
súng lục - người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn
súng lệnh bình sơn xì - ống bơm thuốc trừ sâu
kẻ cắp, kẻ trộm* động từ - (:for, after) săn lùng, truy nã
Định nghĩa tiếng Anh
n. a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel) n. the discharge of a firearm as signal or as a salute in military ceremonies v. shoot with a gun
Gợi ý (24)
gunge chất bẩn sệt gungy bẩn thỉu gunite bê tông phun gunned có trang bị súng, có vũ trang gun dog chó săn gun-shy sợ súng (chó săn) gung-ho sốt sắng, hăng hái gunning sự đi săn gunroom phòng cho sự quan cấp thấp (trên tàu chiến) gun moll <lóng> nhân tình của găngxtơ, mèo của găngxtơ gun-barrel nòng súng gun-runner người buôn lậu súng gun-running sự buôn lậu súng gun-carriage xe chở pháo gunman <Mỹ><thgt> kẻ cướp có súng; găngxtơ gunshot phát súng gunner <qsự> pháo thủ gunpoint chựa súng gunpowder thuốc súng gunwale <hải> mép (thuyền, tàu) gunfight cuộc đấu súng gunnery thuật bắn đại bác gunboat tàu chiến, pháo hạm gunsmith người làm súngGiỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...