Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gun

/gʌn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #840

Nghĩa thường dùng

súng danh từ

“He bought a new gun for hunting.”Anh ấy đã mua một khẩu súng mới để săn bắn.

Đồng nghĩa firearmpistolrifleweapon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gun

//

* danh từ
  • súng
  • phát đại bác
  • súng lục
  • người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn
  • súng lệnh
  • bình sơn xì
  • ống bơm thuốc trừ sâu
  • kẻ cắp, kẻ trộm* động từ
  • (:for, after) săn lùng, truy nã
Định nghĩa tiếng Anh

n. a weapon that discharges a missile at high velocity (especially from a metal tube or barrel) n. the discharge of a firearm as signal or as a salute in military ceremonies v. shoot with a gun

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...