cannon
/'kænən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8430
Nghĩa thường dùng
đại bác
danh từ
“The old cannon was a symbol of the town's history.”Chiếc đại bác cũ là biểu tượng của lịch sử thị trấn.
Biến thể từ
cannons số nhiều
cannoned quá khứ
cannoning hiện tại phân từ
cannoned quá khứ phân từ
cannons ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cannon
/'kænən/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều không đổi
- súng thần công, súng đại bác
- (quân sự) pháo
- hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)
- sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)
nội động từ
- bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)
- (: against, into, with) đụng phải, va phải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large artillery gun that is usually on wheels n. heavy gun fired from a tank n. (Middle Ages) a cylindrical piece of armor plate to protect the arm n. heavy automatic gun fired from an airplane