Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cannon

/'kænən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8430

Nghĩa thường dùng

đại bác danh từ

“The old cannon was a symbol of the town's history.”Chiếc đại bác cũ là biểu tượng của lịch sử thị trấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cannon

/'kænən/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều không đổi

  • súng thần công, súng đại bác
  • (quân sự) pháo
  • hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon-bit)
  • sự bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)

nội động từ

  • bắn trúng nhiều hòn bi cùng một lúc (bi a)
  • (: against, into, with) đụng phải, va phải
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large artillery gun that is usually on wheels n. heavy gun fired from a tank n. (Middle Ages) a cylindrical piece of armor plate to protect the arm n. heavy automatic gun fired from an airplane

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...