feat
/fiːt/ B2
Nghĩa
kỳ công
danh từ
Định nghĩa · An impressive achievement or action.
“Climbing the mountain was a remarkable feat.”Leo lên ngọn núi là một kỳ công đáng chú ý.
Đồng nghĩa
achievementaccomplishment
Cụm hay dùng
great featdaring feat
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thành công trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ thành tựu lớn.