accomplishment
/ə'kɔmpliʃmənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4308
Nghĩa thường dùng
thành tích; thành quả đạt được
danh từ
“Describe your greatest professional accomplishment.”Hãy mô tả thành tích nghề nghiệp lớn nhất của bạn.
Biến thể từ
accomplishments số nhiều
Đồng nghĩa
achievementsuccessfeatattainment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accomplishment
/ə'kɔmpliʃmənt/
danh từ
- sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn
- sự thực hiện (mục đích...)
- the accomplishment of the prophecy: sự thực hiện lời tiên đoán
- the accomplishment of a desire: sự thực hiện được một điều ước mong
- việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích
- (số nhiều) tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the action of accomplishing something