achievement
/ə'tʃi:vmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2021
Nghĩa thường dùng
thành tựu
danh từ
“Her biggest achievement was winning the competition.”Thành tựu lớn nhất của cô ấy là chiến thắng cuộc thi.
Biến thể từ
achievements số nhiều
Đồng nghĩa
accomplishmentsuccessfeatattainment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
achievement
/ə'tʃi:vmənt/
danh từ
- thành tích, thành tựu
- to record great achievements: đạt được những thành tích lớn
- a scientific achievement: một thành tựu khoa học
- sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành
- the achievement of independence: sự giành được độc lập
- huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)
Định nghĩa tiếng Anh
n the action of accomplishing something