Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surgeon

/ˈsɜrdʒən/ B2

Nghĩa

bác sĩ phẫu thuật danh từ

Định nghĩa · A doctor who performs surgery.

“The surgeon performed a complex operation successfully.”Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.

“The surgeon performed the operation.”Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về y tế trong IELTS.

Ghi chú · Bác sĩ phẫu thuật, chuyên mổ xẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...