cement
/sɪˈmɛnt/ B2
Nghĩa
xi măng
danh từ
Định nghĩa · A material used in construction.
“Cement is a key ingredient in construction.”Xi măng là một thành phần chính trong xây dựng.
“Cement is essential for building houses.”Xi măng là cần thiết để xây dựng nhà.
Cụm hay dùng
cement mixcement bagcement production
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến xi măng khi nói về xây dựng.
Ghi chú · Xi măng là vật liệu cơ bản.