Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cement

/sɪˈmɛnt/ B2

Nghĩa

xi măng danh từ

Định nghĩa · A material used in construction.

“Cement is a key ingredient in construction.”Xi măng là một thành phần chính trong xây dựng.

“Cement is essential for building houses.”Xi măng là cần thiết để xây dựng nhà.

Đồng nghĩa concretebinder

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến xi măng khi nói về xây dựng.

Ghi chú · Xi măng là vật liệu cơ bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...