concrete
/'kɔnkri:t/
tính từ
- cụ thể
- concrete noun: danh từ cụ thể
- bằng bê tông
danh từ
- vật cụ thể
- bê tông
thành ngữ
- to the concrete
- thực tế, trong thực tế; cụ thể
động từ
- đúc thành một khối; chắc lại
- rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông
- to concrete a road: rải bê tông một con đường
Biến thể từ
concreting hiện tại phân từ
concreted quá khứ phân từ
concreted quá khứ
concretes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong hard building material composed of sand and gravel and cement and water\nv. cover with cement\nv. form into a solid mass; coalesce\na. capable of being perceived by the senses; not abstract or imaginary