Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concrete

/'kɔnkri:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3310

Nghĩa thường dùng

cụ thể tính từ

“We need a concrete plan to move forward.”Chúng ta cần một kế hoạch cụ thể để tiến lên.

Đồng nghĩa specifictangiblesolid
Trái nghĩa abstractvague
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concrete

/'kɔnkri:t/

tính từ

  • cụ thể
    • concrete noun: danh từ cụ thể
  • bằng bê tông

danh từ

  • vật cụ thể
  • bê tông

thành ngữ

  1. to the concrete
    • thực tế, trong thực tế; cụ thể

động từ

  • đúc thành một khối; chắc lại
  • rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông
    • to concrete a road: rải bê tông một con đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong hard building material composed of sand and gravel and cement and water v. cover with cement v. form into a solid mass; coalesce a. capable of being perceived by the senses; not abstract or imaginary

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...