Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cement

/si'ment/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6395

Nghĩa thường dùng

xi măng danh từ

“Cement is a key ingredient in construction.”Xi măng là một thành phần chính trong xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cement

/si'ment/

danh từ

  • xi-măng
  • chất gắn (như xi-măng)
  • bột hàn răng
  • (giải phẫu) xương răng
  • (kỹ thuật) bột than để luyện sắt
  • (nghĩa bóng) mối liên kết, mối gắn bó

ngoại động từ

  • trát xi-măng; xây bằng xi-măng
  • hàn (răng)
  • (kỹ thuật) luyện (sắt) bằng bột than, cho thấm cacbon ủ
  • (nghĩa bóng) thắt chắc, gắn bó
    • to cement the friendship: thắt chặt tình hữu nghị
Định nghĩa tiếng Anh

n. concrete pavement is sometimes referred to as cement n. a building material that is a powder made of a mixture of calcined limestone and clay; used with water and sand or gravel to make concrete and mortar n. something that hardens to act as adhesive material n. any of various materials used by dentists to fill cavities in teeth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...