Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prophet

/ˈprɒfɪt/ B2

Nghĩa

người tiên tri danh từ

Định nghĩa · A person who predicts the future or gives messages from God.

“The prophet delivered messages of hope to the people.”Người tiên tri đã truyền đạt những thông điệp hy vọng cho mọi người.

“The prophet spoke about peace and unity.”Người tiên tri đã nói về hòa bình và sự đoàn kết.

Đồng nghĩa seerforecaster
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về tôn giáo hoặc văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...