Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ware

/wɛər/ B2

Nghĩa

hàng hóa danh từ

Định nghĩa · Goods or products that are sold.

“The store sells kitchen ware and utensils.”Cửa hàng bán đồ dùng nhà bếp và dụng cụ.

“The store sells various types of ware.”Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa khác nhau.

Đồng nghĩa goodsmerchandise
Cụm hay dùng ceramic warekitchen ware

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...