ware
Nghĩa thường dùng
“The store sells kitchen ware and utensils.”Cửa hàng bán đồ dùng nhà bếp và dụng cụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ware
/weə/
danh từ
- đồ, vật chế tạo
- silver ware: đồ bạc
- (số nhiều) hàng hoá
tính từ
- (thơ ca) (như) aware
ngoại động từ
- (lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!
- ware the dog!: coi chừng con chó!
Định nghĩa tiếng Anh
n. articles of the same kind or material; usually used in combination: `silverware', `software'