Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ware

/weə/ TOEFLCollins ★

Nghĩa thường dùng

hàng hóa danh từ

“The store sells kitchen ware and utensils.”Cửa hàng bán đồ dùng nhà bếp và dụng cụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ware

/weə/

danh từ

  • đồ, vật chế tạo
    • silver ware: đồ bạc
  • (số nhiều) hàng hoá

tính từ

  • (thơ ca) (như) aware

ngoại động từ

  • (lời mệnh lệnh) chú ý!, coi chừng!
    • ware the dog!: coi chừng con chó!
Định nghĩa tiếng Anh

n. articles of the same kind or material; usually used in combination: `silverware', `software'

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...