Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

badly

/ˈbæd.li/ B2

Nghĩa

một cách tồi tệ trạng từ

Định nghĩa · In a very bad manner.

“He performed badly in the exam.”Anh ấy đã làm bài thi rất tồi tệ.

“He performed badly on the test.”Anh ấy đã làm bài kiểm tra rất tồi tệ.

Đồng nghĩa poorlyterribly
Trái nghĩa well

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả kết quả không tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...