Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

badly

/'bædli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3111

Nghĩa thường dùng

một cách tồi tệ trạng từ

“He performed badly in the exam.”Anh ấy đã làm bài thi rất tồi tệ.

Đồng nghĩa poorlyterriblyseverely
Trái nghĩa wellproperly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

badly

/'bædli/

phó từ worse; worst

  • xấu, tồi, dở, bậy
    • to behave badly: ăn ở bậy bạ
  • ác
  • nặng trầm trọng, nguy ngập
    • to be badly wounded: bị thương nặng
    • to be badly beaten: bị đánh thua nặng
  • lắm rất
    • to want something badly: rất cần cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a severe or serious degree r. evilly or wickedly r. in a disobedient or naughty way r. with great intensity (`bad' is a nonstandard variant for `badly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...