badly
/'bædli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3111
Nghĩa thường dùng
một cách tồi tệ
trạng từ
“He performed badly in the exam.”Anh ấy đã làm bài thi rất tồi tệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
badly
/'bædli/
phó từ worse; worst
- xấu, tồi, dở, bậy
- to behave badly: ăn ở bậy bạ
- ác
- nặng trầm trọng, nguy ngập
- to be badly wounded: bị thương nặng
- to be badly beaten: bị đánh thua nặng
- lắm rất
- to want something badly: rất cần cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a severe or serious degree r. evilly or wickedly r. in a disobedient or naughty way r. with great intensity (`bad' is a nonstandard variant for `badly')