poorly
/'puəli/ Collins ★ phổ biến #5136
Nghĩa thường dùng
nghèo nàn, thiếu thốn
trạng từ
“She performed poorly on the test.”Cô ấy đã thi kém trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩa
badlyinadequatelyunsatisfactorily
Trái nghĩa
welladequatelysatisfactorily
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poorly
/'puəli/
phó từ
- nghèo nàn, thiếu thốn
- xoàng, tồi
tính từ
- không khoẻ, khó ở
- to feel rather poorly: thấy người không được khoẻ
- to look very poorly: trông có vẻ không khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
s somewhat ill or prone to illness r (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner; not well