Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poorly

/'puəli/ Collins ★ phổ biến #5136

Nghĩa thường dùng

nghèo nàn, thiếu thốn trạng từ

“She performed poorly on the test.”Cô ấy đã thi kém trong bài kiểm tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poorly

/'puəli/

phó từ

  • nghèo nàn, thiếu thốn
  • xoàng, tồi

tính từ

  • không khoẻ, khó ở
    • to feel rather poorly: thấy người không được khoẻ
    • to look very poorly: trông có vẻ không khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s somewhat ill or prone to illness r (`ill' is often used as a combining form) in a poor or improper or unsatisfactory manner; not well

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...