Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disappointed

/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/ B2

Nghĩa

thất vọng tính từ

Định nghĩa · Disappointed means feeling sad or unhappy about something.

“He was disappointed with the results of the project.”Anh ấy thất vọng với kết quả của dự án.

“She felt disappointed when she didn't win.”Cô ấy cảm thấy thất vọng khi không thắng.

Đồng nghĩa dismayedlet down

Mẹo IELTS · Sử dụng 'disappointed' để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thất vọng là cảm xúc bình thường trong cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...