Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fuzzy

/ˈfʌzi/ B2

Nghĩa

mờ, không rõ tính từ

Định nghĩa · Not clear or fuzzy in appearance or texture.

“The picture was fuzzy and hard to see.”Bức tranh mờ và khó nhìn.

“The fuzzy image made it hard to see clearly.”Hình ảnh mờ khiến khó nhìn rõ.

Đồng nghĩa blurredunclear
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'fuzz'.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự không rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hình ảnh hoặc cảm giác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...