Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unclear

/'ʌn'kliə/ Collins ★★ phổ biến #5282

Nghĩa thường dùng

không rõ ràng tính từ

“The message was unclear, causing confusion.”Tin nhắn không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unclear

/'ʌn'kliə/

tính từ

  • không trong, đục
  • không rõ, không sáng
  • (nghĩa bóng) không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh
Định nghĩa tiếng Anh

a. not clear to the mind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...