unclear
/'ʌn'kliə/ Collins ★★ phổ biến #5282
Nghĩa thường dùng
không rõ ràng
tính từ
“The message was unclear, causing confusion.”Tin nhắn không rõ ràng, gây ra sự nhầm lẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unclear
/'ʌn'kliə/
tính từ
- không trong, đục
- không rõ, không sáng
- (nghĩa bóng) không rõ ràng, không minh bạch, không phân minh
Định nghĩa tiếng Anh
a. not clear to the mind