Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

richards

/ˈrɪtʃərdz/ B2

Nghĩa

họ Richard danh từ

Định nghĩa · A surname often associated with a family.

“The Richards family has lived in this town for generations.”Gia đình Richards đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.

“The Richards family is well-known in the community.”Gia đình Richards rất nổi tiếng trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến họ trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Richards là họ phổ biến ở nhiều nơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...