Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toolkit

/ˈtuːl.kɪt/ B2

Nghĩa

bộ công cụ danh từ

Định nghĩa · A set of tools used for a specific purpose.

“The toolkit contains everything you need for the project.”Bộ công cụ chứa mọi thứ bạn cần cho dự án.

“He has a toolkit for fixing cars.”Anh ấy có một bộ công cụ để sửa xe.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công cụ và công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và sửa chữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...