Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

southampton

/saʊˈθæmptən/ B2

Nghĩa

thành phố Southampton danh từ

Định nghĩa · A city located in southern England.

“Southampton is known for its maritime history.”Southampton nổi tiếng với lịch sử hàng hải của nó.

“Southampton is known for its port.”Southampton nổi tiếng với cảng của nó.

Đồng nghĩa citytown

Mẹo IELTS · Có thể dùng Southampton như ví dụ về thành phố trong IELTS.

Ghi chú · Là một thành phố lớn ở Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...