impose
/ɪmˈpoʊz/ B1
Nghĩa
áp đặt
động từ
Định nghĩa · to force something to happen or be accepted.
“The government decided to impose new regulations on businesses.”Chính phủ quyết định áp đặt các quy định mới lên các doanh nghiệp.
“The government decided to impose new taxes.”Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Cụm hay dùng
impose restrictionsimpose finesimpose rules
Mẹo IELTS · Rất hữu ích khi thảo luận về chính sách.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc áp đặt quy định.