Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impose

/ɪmˈpoʊz/ B1

Nghĩa

áp đặt động từ

Định nghĩa · to force something to happen or be accepted.

“The government decided to impose new regulations on businesses.”Chính phủ quyết định áp đặt các quy định mới lên các doanh nghiệp.

“The government decided to impose new taxes.”Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.

Mẹo IELTS · Rất hữu ích khi thảo luận về chính sách.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc áp đặt quy định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...