Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dictate

/dik'teit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4933

Nghĩa thường dùng

Đọc chép động từ

“In many classrooms, teachers dictate important information to ensure that all students accurately record the material.”Trong nhiều lớp học, giáo viên đọc chép thông tin quan trọng để đảm bảo rằng tất cả sinh viên ghi chép chính xác tài liệu.

Đồng nghĩa commandorderdecreeimpose
Trái nghĩa requestsuggestobey
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dictate

/dik'teit/

danh từ

  • ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi
    • the dictates of conscience: tiếng gọi của lương tâm
    • the dictates of reason: tiếng gọi của lý trí
  • (chính trị) sự bức chế

ngoại động từ

  • đọc cho viết, đọc chính tả
  • ra (lệnh, điều kiện...)

nội động từ

  • sai khiến, ra lệnh
  • bức chế
Định nghĩa tiếng Anh

n. an authoritative rule n. a guiding principle v. say out loud for the purpose of recording v. rule as a dictator

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...