Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose

/im'pouz/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2334

Nghĩa thường dùng

áp đặt, đưa ra (luật) động từ

“New restrictions were imposed on travel.”Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.

Đồng nghĩa forcedictatethrust upon
Trái nghĩa respectallowencourage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impose

/im'pouz/

ngoại động từ

  • (: on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
    • to impose heavy taxes upon luxury goods: đánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
    • to impose one's methods on somebody: bắt ai phải làm theo phương pháp của mình
    • to impose oneself on somebody: bắt ai phải chịu đựng mình
  • (: upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo
    • to impose something upon somebody: đánh lừa mà tống ấn cái gì cho ai
  • (ngành in) lên khuôn (trang in)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên

nội động từ

  • (: on, upon) gây ấn tượng mạnh mẽ đối với, tác động mạnh đối với; bắt phải kính nể; bắt phải chịu đựng mình
    • to impose on someone: gây ấn tượng mạnh mẽ đối với ai; bắt ai phải kính nể
  • (: on, upon) lừa gạt, lừa phỉnh, bịp
    • to be imposed upon: bị lừa, bị bịp
  • (: on, upon) lạm dụng, lợi dụng
    • to impose upon someone's kindness: lợi dụng lòng tốt của ai
Định nghĩa tiếng Anh

v compel to behave in a certain way v impose something unpleasant v impose and collect

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...