Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meyer

/ˈmaɪər/ B2

Nghĩa

họ Meyer danh từ

Định nghĩa · A surname or family name.

“Meyer is a common surname in many cultures.”Meyer là một họ phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

“Meyer is a common surname in Germany.”Meyer là một họ phổ biến ở Đức.

Đồng nghĩa surnamefamily name

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến họ trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Thường được dùng trong tên gọi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...