existed
/ɪɡˈzɪstɪd/ B2
Nghĩa
tồn tại
động từ
Định nghĩa · to have been present or alive in the past.
“Dinosaurs existed millions of years ago.”Khủng long đã tồn tại hàng triệu năm trước.
Đồng nghĩa
was presentoccurred
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về lịch sử.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tồn tại trong quá khứ.