Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

existed

/ɪɡˈzɪstɪd/ B2

Nghĩa

tồn tại động từ

Định nghĩa · to have been present or alive in the past.

“Dinosaurs existed millions of years ago.”Khủng long đã tồn tại hàng triệu năm trước.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về lịch sử.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tồn tại trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...