Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urge

/ɜːrdʒ/ B1

Nghĩa

thúc giục động từ

Định nghĩa · To strongly encourage someone to do something.

“I urge you to reconsider your decision.”Tôi thúc giục bạn xem xét lại quyết định của mình.

“She urged him to apply for the job.”Cô ấy thúc giục anh ấy nộp đơn xin việc.

Đồng nghĩa encourageprompt

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do khi sử dụng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích hành động tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...