Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage

/in'kʌridʤ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1184

Nghĩa thường dùng

khuyến khích động từ

“Teachers encourage students to learn.”Giáo viên khuyến khích học sinh học tập.

Đồng nghĩa motivateinspireurge
Trái nghĩa discouragedeter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encourage

/in'kʌridʤ/

ngoại động từ

  • làm can đảm, làm mạnh dạn
  • khuyến khích, cổ vũ, động viên
  • giúp đỡ, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh

v. inspire with confidence; give hope or courage to v. spur on

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...