encourage
/in'kʌridʤ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1184
Nghĩa thường dùng
khuyến khích
động từ
“Teachers encourage students to learn.”Giáo viên khuyến khích học sinh học tập.
Biến thể từ
encouraged quá khứ phân từ
encouraged quá khứ
encourages ngôi 3 số ít
encouraging hiện tại phân từ
Trái nghĩa
discouragedeter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encourage
/in'kʌridʤ/
ngoại động từ
- làm can đảm, làm mạnh dạn
- khuyến khích, cổ vũ, động viên
- giúp đỡ, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh
v. inspire with confidence; give hope or courage to v. spur on