Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replication

/ˌrɛplɪˈkeɪʃən/ B2

Nghĩa

sao chép danh từ

Định nghĩa · The act of making a copy of something.

“The replication of the experiment confirmed the results.”Việc sao chép thí nghiệm đã xác nhận kết quả.

“Replication of the experiment confirmed the results.”Việc sao chép thí nghiệm đã xác nhận kết quả.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về nghiên cứu và khoa học.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...