Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roland

/ˈroʊlənd/ B2

Nghĩa

không xác định danh từ

Định nghĩa · A name that can refer to a person or character.

“Roland is known for his leadership skills.”Roland nổi tiếng với kỹ năng lãnh đạo của mình.

“Roland is a common name in some cultures.”Roland là một cái tên phổ biến trong một số nền văn hóa.

Đồng nghĩa nametitle

Mẹo IELTS · Sử dụng tên riêng để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Tên riêng có thể mang nhiều ý nghĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...