Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refresh

/rɪˈfrɛʃ/ B2

Nghĩa

làm mới động từ

Định nghĩa · To make something new or fresh again.

“You should refresh your mind with a short break.”Bạn nên làm mới tâm trí bằng một khoảng thời gian nghỉ ngắn.

“I need to refresh my memory before the exam.”Tôi cần làm mới trí nhớ trước kỳ thi.

Đồng nghĩa renewrevive

Mẹo IELTS · Sử dụng refresh trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Refresh thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...