refresh
/rɪˈfrɛʃ/ B2
Nghĩa
làm mới
động từ
Định nghĩa · To make something new or fresh again.
“You should refresh your mind with a short break.”Bạn nên làm mới tâm trí bằng một khoảng thời gian nghỉ ngắn.
“I need to refresh my memory before the exam.”Tôi cần làm mới trí nhớ trước kỳ thi.
Cụm hay dùng
refresh pagerefresh ideasrefresh content
Mẹo IELTS · Sử dụng refresh trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Refresh thường dùng trong công nghệ thông tin.