Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

zoloft

/ˈzoʊlɒft/ B2

Nghĩa

thuốc chống trầm cảm danh từ

Định nghĩa · Zoloft is a medication for depression.

“Zoloft is often prescribed for anxiety disorders.”Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.

“Zoloft helps many people with anxiety.”Zoloft giúp nhiều người với lo âu.

Mẹo IELTS · Đề cập đến Zoloft khi nói về sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Zoloft là thuốc chống trầm cảm phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...