Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earliest

/ˈɜːrliest/ B2

Nghĩa

sớm nhất tính từ

Định nghĩa · Earliest means the first or soonest in time.

“The earliest records of the event date back to the 1800s.”Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.

“She arrived at the earliest opportunity.”Cô ấy đến vào cơ hội sớm nhất.

Đồng nghĩa firstinitial

Mẹo IELTS · Sử dụng earliest để nhấn mạnh thời gian trong bài.

Ghi chú · Earliest dùng để chỉ thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...