Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

first

/fə:st/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #86

Nghĩa thường dùng

đầu tiên tính từ

“This is my first time.”Đây là lần đầu tiên của tôi.

Đồng nghĩa initialprimary
Trái nghĩa lastfinal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

first

/fə:st/

danh từ

  • thứ nhất
  • đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
    • first principles: nguyên tắc cơ bản

thành ngữ

  1. at first hand
    • trực tiếp
  2. at first sight
    • từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
      • love at first sight: tình yêu từ buổi đầu gặp nhau
    • thoạt nhìn ((cũng) at first view)
  3. at first view
    • thoạt nhìn
      • at first view, the problem seems easy: thoạt nhìn vấn đề như để giải quyết
  4. at the first blush
    • (xem) blush
  5. at the first go-off
    • mới đầu
  6. to climb in first speed
    • sang số 1
  7. to do something first thing
    • (thông tục) làm việc gì trước tiên
  8. to fall head first
    • ngã lộn đầu xuống

phó từ

  • trước tiên, trước hết
  • trước
    • must get this done first: phải làm việc này trước
  • đầu tiên, lần đầu
    • where did you see him first?: lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
  • thà
    • he'd die first before betraying his cause: anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

thành ngữ

  1. first and foremost
    • đầu tiên và trước hết
  2. first and last
    • nói chung
  3. first come first served
    • (xem) come
  4. first of all
    • trước hết
  5. first off
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
  6. first or last
    • chẳng chóng thì chày

danh từ

  • người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
    • the first in arrive was Mr X: người đến đầu tiên là ông X
  • ngày mùng một
    • the first of January: ngày mùng một tháng Giêng
  • buổi đầu, lúc đầu
    • at first: đầu tiên, trước hết
    • from the first: từ lúc ban đầu
    • from first to lasi: từ đầu đến cuối
  • (số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)

thành ngữ

  1. the First
    • ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the first or highest in an ordering or series n. the first element in a countable series n. an honours degree of the highest class a. preceding all others in time or space or degree

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...