Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initial

/i'niʃəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1943

Nghĩa thường dùng

ban đầu, đầu tiên tính từ

“The initial response was positive.”Phản ứng ban đầu là tích cực.

Trái nghĩa finallastultimate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initial

/i'niʃəl/

tính từ

  • ban đầu, đầu
  • (ngôn ngữ học) ở đầu

danh từ

  • chữ đầu (từ)
  • (số nhiều) tên họ viết tắt

ngoại động từ

  • ký tắt vào; viết tắt tên vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. the first letter of a word (especially a person's name) v. mark with one's initials s. occurring at the beginning

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...