Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instrumentation

/ˌɪnstrəmenˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

thiết bị đo danh từ

Định nghĩa · Tools or devices used for measuring or testing.

“Instrumentation is crucial for accurate measurements.”Thiết bị đo là rất quan trọng cho các phép đo chính xác.

“The laboratory has advanced instrumentation for experiments.”Phòng thí nghiệm có thiết bị đo tiên tiến cho các thí nghiệm.

Đồng nghĩa equipmentdevices
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...