Từ vựng A2

Chủ đề hanh-dong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sew

/soʊ/ A2

Nghĩa

May, khâu v

Định nghĩa · To join pieces of fabric together.

“I sew my clothes to make them fit better.”Tôi may quần áo của mình để chúng vừa hơn.

“She sewed a patch on.”Cô ấy vá một miếng lên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng kim chỉ để may vá; thường liên quan đến vải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...